|
|
|
Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh
Change To English
|
| |
|
đầy đặn
- Plump-faced, plump-cheeked, full-faced
- Mặt mũi đầy đặn: To be plump-faced, to have a full-faced
- Upright, honourable
- Ăn ở đầy đặn: To be have uprightly, to be upright in one's dealings with others
|
|