Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bề dọc
  2. bề dưới
  3. bề mặt
  4. bề ngang
  5. bề ngoài
  6. bề rộng
  7. bề sâu
  8. bề sề
  9. bề tôi
  10. bề thế
  11. bề trái
  12. bề trên
  13. bền
  14. bền bỉ
  15. bền chí
  16. bền chặt
  17. bền gan
  18. bền lâu
  19. bền lòng
  20. bền màu

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bề thế

noun

  • Influence (deriving from a high position)
    • lớp người có bề thế trong xã hội: the influential section in the old society, the people with a long arm in the old society, the persons of rank and fashion in the old society
  • Great size, magnitude, great dimensions
    • bề thế rộng lớn của nông trường: the great size of the farm

adj

  • Influential
  • Sizeable
    • ngôi nhà bề thế: a large house
    • đứng xa trông cơ ngơi rất bề thế: from a distance, the estate's proportions look sizeable