Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bọ dừa
  2. bọ gậy
  3. bọ hung
  4. bọ mạt
  5. bọ nẹt
  6. bọ ngựa
  7. bọ rùa
  8. bọ rầy
  9. bọ xít
  10. bọc
  11. bọc hậu
  12. bọc sắt
  13. bọn
  14. bọn chúng
  15. bọn họ
  16. bọn mình
  17. bọn nó
  18. bọn tao
  19. bọn tớ
  20. bọng

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bọc

noun

  • Bundle
    • đẻ bọc điều: to be born with a silver spoon in one's mouth
    • chỉ có một bọc hành lý: to have only a bundle for luggage
  • Amniotic sac, womb
    • anh em cùng một bọc sinh ra: sibs of the same womb
    • khôn từ trong bọc: already clever when out of the womb

verb

  • To cover
    • bọc cuốn sách: to cover a book (to protect it)
  • To enclose, to surround
    • vây trong bọc ngoài