Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bồi trúc
  2. bồm
  3. bồm bộp
  4. bồn
  5. bồn binh
  6. bồn chồn
  7. bồn hoa
  8. bồn tắm
  9. bồng
  10. bồng bế
  11. bồng bềnh
  12. bồng bột
  13. bồng lai
  14. bồng lai tiên cảnh
  15. bồng súng
  16. bệ
  17. bệ hạ
  18. bệ kiến
  19. bệ ngọc
  20. bệ phóng

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bồng bế

  • To carry (trẻ con, nói khái quát)
    • cô bảo mẫu nâng niu bồng bế các cháu như con cái mình: the kindergartener carries and tenderly looks after the children as if they were her own