Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bịp
  2. bịp bợm
  3. bịt
  4. bịt bùng
  5. bịt mắt
  6. bịt miệng
  7. bịu
  8. bớ
  9. bớ ngớ
  10. bới
  11. bới chuyện
  12. bới móc
  13. bới tác
  14. bới việc
  15. bới xấu
  16. bớp
  17. bớt
  18. bớt mồm bớt miệng
  19. bớt miệng
  20. bớt tay

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bới

verb

  • To dig up, to scratch up
    • bới khoai: to dig up potato, to lift potatoes
    • bới lạc: to dig up groundnuts, to lift groundnuts
    • gà bới rác tìm mồi: chickens scratch garbage for food, chickens scratch about in the heap of garbage
    • bới hầm sập cứu người bị nạn: to dig up casualties from a crumbled shelter
  • To pick holes in (someone's coat)
    • bới xấu nhau: to pick holes in one another's coat
  • To abuse, to call (someone's) bad name
    • bới bèo ra bọ: to make trouble (by picking holes in someone's coat)