Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bớ
  2. bớ ngớ
  3. bới
  4. bới chuyện
  5. bới móc
  6. bới tác
  7. bới việc
  8. bới xấu
  9. bớp
  10. bớt
  11. bớt mồm bớt miệng
  12. bớt miệng
  13. bớt tay
  14. bớt xén
  15. bớt xớ
  16. bộ
  17. bộ óc
  18. bộ đàm
  19. bộ đồ
  20. bộ đội

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bớt

noun

  • Birth-mark

verb

  • To diminish, to cut down, to decrease, to reduce
    • giảm bớt chi phí sản xuất: to cut down production cost
    • thêm bạn bớt thù: to increase the number of friends and to decrease that of foes
    • bớt giấy tờ, bớt hội họp: to cut down red tape and meetings
    • bệnh mười phần bớt tám: the disease has diminished by eight-tenths (four-fifths), the disease has nearly completely abated
    • cái gậy này dài quá, chặt cho ngắn bớt: this stick is too long, let's shorten it
  • To lay by part of
    • bớt lại một ít để dành