Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. chớm nở
  2. chớp
  3. chớp ảnh
  4. chớp bóng
  5. chớp chới
  6. chớp mắt
  7. chớp nhoáng
  8. chớt nhả
  9. chộn rộn
  10. chộp
  11. chột
  12. chột ý
  13. chột dạ
  14. chột mắt
  15. Chăm
  16. chăm bón
  17. chăm chú
  18. chăm chút
  19. chăm chắm
  20. chăm chỉ

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

chộp

verb

  • To snatch, to grab, to nab
    • chộp được con ếch: to grab a frog
    • nghe báo động, chộp ngay lấy khẩu súng: on the sounding of the alarm, he snatched a rifle
    • chộp gọn toán biệt kích: to nab roundly a band of enemy commandoes