Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. chớp
  2. chớp ảnh
  3. chớp bóng
  4. chớp chới
  5. chớp mắt
  6. chớp nhoáng
  7. chớt nhả
  8. chộn rộn
  9. chộp
  10. chột
  11. chột ý
  12. chột dạ
  13. chột mắt
  14. Chăm
  15. chăm bón
  16. chăm chú
  17. chăm chút
  18. chăm chắm
  19. chăm chỉ
  20. chăm chăm

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

chột

adj

  • One-eyed
    • một người chột: a one-eyed person
    • chột mắt: to be blind of one eye, to have one eye damaged completely
  • Nip, stunt
    • cây cam bị chột vì đứt rễ: the orange tree was nipped because its root was cut
    • con tr6u chột đi sau trận ốm: the buffalo was stunted after a bout of illness
  • Aborted
    • quả chột: an aborted fruit