| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | dự kiến  - Anticipate, foresee, prepare beforehand
- Dự kiến tất cả những khó khăn: To anticipate all the difficulties
- Dự kiến một danh sách những người được khen thưởng: To prepare a list of those to be commended
- Expectation, calculation
- Sự việc xảy ra đúng với dự kiến: the event took place as expected
- Planned view (about some matter), planned settlement (of some question)
|
|