| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | nhỉ  - Inn't it, doesn't it..
- Vui nhỉ: It is jolly, isn't it?
- Đánh bóng bàn giỏi nhỉ?: You play table tennis well, don't you?
- Don't you think so
- Phim này hay đấy nhỉ: This film is quite good, don't you think so
|
|