Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. nhựa sống
  2. nhựa thông
  3. nhựt
  4. nhể
  5. nhểu
  6. nhố nhăng
  7. nhốn nháo
  8. nhốp
  9. nhốt
  10. nhồi
  11. nhồi bột
  12. nhồi máu
  13. nhồi máu cơ tim
  14. nhồi nhét
  15. nhồi sọ
  16. nhồm nhàm
  17. nhồm nhoàm
  18. nhồn nhột
  19. nhồng
  20. nhện

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

nhồi

  • Stuff, cram, line, fill
    • Nhồi bông vào gối: To stuff cotton into a pillow
    • Nhồi thuốc vào tẩu: To cram one's pipe with tobaco
    • Nhồi cho lắm bánh vào rồi mà đau bụng: If you cram your stomach with so much cake, you will have an attack of indigestion
    • Bị nhồi nhiều tư tưởng lãng mạn: To be stuffed with many romentic notions
  • Overfeed (poultry).
  • (địa phương) như nhào
    • Nhồi bột: To knead flour