| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | phỉ  - Bandit
- Lùng bắt phỉ: To hunt down bandits
- Spit. spit at
- Phỉ nước bọt: To spit out saliva
- Phỉ vào mặt: To spit at (upon) (somebody)
- Do something to one's heart's content
- Đi chơi chưa phỉ: To have gone out for a walk but not yet to one's heart's content
- Ăn cho phỉ: To eat to one's heart's content
|
|