Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. phỉnh mũi
  2. phỉnh nịnh
  3. phỉnh phờ
  4. phị
  5. phịa
  6. phịch
  7. phịu
  8. phới
  9. phớn phở
  10. phớt
  11. phớt đời
  12. phớt tỉnh
  13. phăm phắp
  14. phăm phăm
  15. phăn phắt
  16. phăng
  17. phăng phắc
  18. phăng teo
  19. phe
  20. phe đảng

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

phớt

  • Felt
    • Mũ phớt: A felt hat
  • Pale, light
    • Màu đỏ phớt: A light red
    • phơn phớt (láy, ý giảm).
  • (thông tục) Ignore, turn a deaf ear to, turn a blind eye tọ
    • Bảo thế mà nó cứ phớt không nghe: I told him so, but he turned a deaf ear to my words.
  • (địa phương) Graze, scrape lightly in passing; touch lightly
    • Viên đạn phớt qua má nó: A bullet grazed his cheek
    • Phớt qua vấn đề: To touch lightly upon aquestion