| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | rứt ruột  - Have one's heart (soul) wrung (with agony, sadness)
- Buồn rứt ruột: To have one's soul wrung with melancholy
- Con đẻ rứt ruột: Fruit of the womb, children of one'slown womb
|
|