|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
đòi hỏi
- Exact, clain more than oe's due
- Không đòi hỏi quá so với những đóng góp của mình: One should not clain more than one's contribution
- Require, need
- Câu hỏi này đòi hỏi phải được trả lời: This question needs a reply
|
|