Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. băng tải
  2. băng từ
  3. băng thạch
  4. băng tuyết
  5. băng vệ sinh
  6. băng-ca
  7. băng-giô
  8. băng-túp

  9. bõ bèn
  10. bõ công
  11. bõ cơn giận
  12. bõ ghét
  13. bõ già
  14. bõm
  15. bõng
  16. be
  17. be bé
  18. be bét
  19. be be

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bõ bèn

  • tính từ, động từ
  • (To be) worthwhile
    • câu suốt buổi, được từng ấy thì chẳng bõ bèn gì: a small catch like that for a whole afternoon's fishing is not worth while
  • (To be) adequate, (to be) sufficient
    • cần rất nhiều mà chỉ được bấy nhiêu thì bõ bèn gì: the requirement is great, but such a supply is inadequate indeed