|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
bắt đầu
verb
- To start, to begin
- đứa trẻ bắt đầu tập nói: the child begins to learn to speak
- lúa đã bắt đầu chín: rice begins ripening
- một trang sử mới bắt đầu: a new chapter of history has begun
- bắt đầu từ ...: starting from today, as from today
|
|