Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bồi thường chiến tranh
  2. bồi trúc
  3. bồm
  4. bồm bộp
  5. bồn
  6. bồn binh
  7. bồn chồn
  8. bồn hoa
  9. bồn tắm
  10. bồng
  11. bồng bế
  12. bồng bềnh
  13. bồng bột
  14. bồng lai
  15. bồng lai tiên cảnh
  16. bồng súng
  17. bệ
  18. bệ hạ
  19. bệ kiến
  20. bệ ngọc

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bồng

noun

  • Slender waisted tomtom, hourglass-shaped tomtom
    • thắt cỏ bồng: to be slender at the waist, to have a slender waist

verb

  • To swell, to puff
    • nước sôi bồng lên: the boiling water swelled
    • chiếc áo bồng vai: a puff-sleeved dress
    • tóc chải bồng: to wear one's hair in puffs, to puff one's hair
    • lớn bồng: to shoot up
  • To carry in one's arms
    • bồng trẻ dắt già: to carry the young and guide the old