Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bới việc
  2. bới xấu
  3. bớp
  4. bớt
  5. bớt mồm bớt miệng
  6. bớt miệng
  7. bớt tay
  8. bớt xén
  9. bớt xớ
  10. bộ
  11. bộ óc
  12. bộ đàm
  13. bộ đồ
  14. bộ đội
  15. bộ đội địa phương
  16. bộ đội chủ lực
  17. bộ điều
  18. bộ điệu
  19. bộ ba
  20. bộ binh

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bộ

noun

  • Appearance, look, carriage, gait
    • trong bộ đi cũng nhận được người quen: to recognize an acquaintance from the gait
    • coi bộ trời sắp mưa: it looks like rain
    • rung đùi ra bộ đắc ý: to stir one's knee with a satisfied look
  • Capability (hàm ý coi thường)
    • bộ nó mà làm gì được: judging from his appearance, his capability is not great; he does not seem very capable
    • lớn rồi chứ bộ còn con nít sao!: you are quite grown up, you don't look a child any more
  • Set
    • bộ xương: a set of bones, a skeleton