Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bộ hộ
  2. bộ lòng
  3. bộ lông
  4. bộ lạc
  5. bộ lại
  6. bộ lễ
  7. bộ luật
  8. bộ ly hợp
  9. bộ máy
  10. bộ môn
  11. bộ mặt
  12. bộ não
  13. bộ ngựa
  14. bộ nhớ
  15. bộ phận
  16. bộ sách
  17. bộ sậu
  18. bộ tổng tư lệnh
  19. bộ tịch
  20. bộ tộc

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bộ môn

noun

  • Subject, genre (khoa học nghệ thuật...)
    • các bộ môn kịch nói, cải lương, tuồng, chèo: the genres of play, reformed theatre, classical drama, traditional operetta
  • Chair
    • giáo sư phụ trách bộ môn: a professor in charge of a chair