|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
cắt cổ
- (dùng phụ sau danh từ, động từ) Exorbitant,usurious
- bọn con buôn bán với giá chợ đen cắt cổ: the racketeers sell goods at exorbitant black market prices
- cho vay cắt cổ: to lend money at a usurious rate
|
|