| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | bộ điệu  - Bearing carriage
- bộ điệu hung hăng: truculent in one's bearing
- bộ điệu rụt rè: a shy bearing
- khẩu ngữ) To put on airs
- "Chúng nó đứa nào cũng thế . Sướng mê đi rồi vẫn cứ bộ điệu": they are all alike, quite happy but still putting on airs
|
|