Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. bứt rứt
  2. bừa
  3. bừa đĩa
  4. bừa bãi
  5. bừa bộn
  6. bừa cào
  7. bừa chữ nhi
  8. bừa mứa
  9. bừa phứa
  10. bừng
  11. bừng bừng
  12. bừng tỉnh
  13. bửa
  14. bửng
  15. bửu bối
  16. bữa
  17. bữa ăn
  18. bữa cỗ
  19. bữa cổ
  20. bữa chén

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

bừng

verb

  • To flare brightly, to turn suddenly red hot, to burst out ebulliently
    • ngọn lửa bừng cháy: the fire flared up brightly
    • người nóng bừng bừng như lên cơn sốt: his body turned suddenly red hot like in a fever
  • To wake up) suddenly
    • bừng tỉnh dậy: to wake up suddenly
    • bừng bừng nổi giận: to burst out in ebullient anger