Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bọ mạt
  2. bọ nẹt
  3. bọ ngựa
  4. bọ rùa
  5. bọ rầy
  6. bọ xít
  7. bọc
  8. bọc hậu
  9. bọc sắt
  10. bọn
  11. bọn chúng
  12. bọn họ
  13. bọn mình
  14. bọn nó
  15. bọn tao
  16. bọn tớ
  17. bọng
  18. bọng đái
  19. bọng ong
  20. bọp

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bọn

noun

  • Gang, band, group
    • một bọn trẻ con chơi ngoài sân: a band of children was playing in the court-yard
    • đi thành từng bọn năm bảy người: to march in group of 5 to 7 people
    • bọn bán nước: traitors
    • bọn họ: they
    • bọn mình: we