Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bức sốt
  2. bức tử
  3. bức thiết
  4. bức thư
  5. bức tranh
  6. bức xúc
  7. bức xạ
  8. bức xạ kế
  9. bứng
  10. bứt
  11. bứt rứt
  12. bừa
  13. bừa đĩa
  14. bừa bãi
  15. bừa bộn
  16. bừa cào
  17. bừa chữ nhi
  18. bừa mứa
  19. bừa phứa
  20. bừng

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bứt

verb

  • To tear, to snatch, to pluck
    • bứt tóc: to tear one's hair
    • bứt tóc ai: to snatch someone's hair
    • bứt lá: to pluck a leaf
    • bứt ra khỏi hàng ngũ: to tear oneself away from the ranks, to bread rank
    • tính anh ta hễ vào việc là đừng hòng bứt ra được: it is his character that when having begun his work he is not to be torn away from it
  • To cut
    • bứt cỏ quên liềm: to leave one's sickle after cutting grass