|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
hư trương
- Show off, display (something essentially empty)
- Tài thì chẳng có gì lại hay hư trương: To be in the habit of showing off an inexistent talent
- Hư trương thanh thế: To show off unsubstantial strength
|
|