| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | cà sa  noun
- (Buddhist monk's) frock
- đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy: when with Buddha, he puts on a frock, when with a ghost, he dons a paper dress; when in Rome, do as the Romans do
|
|