Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. cái gì
  2. cái ghẻ
  3. cái giấm
  4. cái họ
  5. cái khó ló cái khôn
  6. cái sảy nảy cái ung
  7. cái thế
  8. cái thế anh hùng
  9. cám
  10. cám cảnh
  11. cám dỗ
  12. cám hấp
  13. cám ơn
  14. cán
  15. cán bộ
  16. cán cân
  17. cán chổi
  18. cán sự
  19. cán viết
  20. cáng

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

cám cảnh

  • To feel compassion, to feel pity
    • nghe nói mà cám cảnh cho anh ta: on hearing his story, she felt compassion for his plight