|
|
|
Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh
Change To English
|
| |
|
hỏng ăn
- Be deprived of something to eat, not be given to eat
- Đến chậm quá thì hỏng ăn đấy: If you come too late, you won't be given anything to eat.
- (thông tục) Fail to gain something, suffer losses
- Làm không cẩn thận thì hỏng ăn: To suffer losses (to fail) because of carelessness
|
|