Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / RegisterQueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bót
  2. bô
  3. bô bô
  4. bô lão
  5. bô lô ba la
  6. bô-bin
  7. bô-xít
  8. bôi
  9. bôi đen
  10. bôi bác
  11. bôi bẩn
  12. bôi mặt
  13. bôi nhọ
  14. bôi trơn
  15. bôi vôi
  16. bôm
  17. bôm bốp
  18. bôn
  19. bôn đào
  20. bôn ba

Vietnamese to English Dictionary | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bôi bác

verb

  • To smear, to stain (nói khái quát)
    • bôi bác mặt mày để đóng vai hề: to smear one's face and act as a clown; to make up one's face grotesquely for a clown's part
    • tác phẩm bôi bác cuộc sống với dụng ý xấu rõ rệt: the work smears life with an obvious bad intention
  • To perform carelessly, to do by halves
    • làm vội vàng như thế, chỉ bôi bác ra thôi: to do one's work so hastily is to do it by halves
    • viết bôi bác mấy chữ cho xong: to scribble down a few words in a perfunctory way
    • không tha thứ lối làm ăn bôi bác cẩu thả: the careless, perfunctory style of work should not be tolerated