Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. bộ lễ
  2. bộ luật
  3. bộ ly hợp
  4. bộ máy
  5. bộ môn
  6. bộ mặt
  7. bộ não
  8. bộ ngựa
  9. bộ nhớ
  10. bộ phận
  11. bộ sách
  12. bộ sậu
  13. bộ tổng tư lệnh
  14. bộ tịch
  15. bộ tộc
  16. bộ tham mưu
  17. bộ thuộc
  18. bộ triệt âm
  19. bộ trưởng
  20. bộ tư lệnh

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

bộ phận

noun

  • Part
    • tháo rời các bộ phận của máy: to dismantle the parts of a machine
    • bộ phận của cơ thể: the parts of a body
    • không nên chỉ thấy bộ phận mà không thấy toàn cục: one should not see only the parts and not the whole; you cannot see the wood for trees

adj

  • Partial
    • bãi công bộ phận: a partial strike