|
|
|
Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh
Change To English
|
| |
|
được việc
- Efficient (in minor jobs), being a handy man
- Chú bé này rất được việc: This little boy is very efficient (is a handy man)
- For convenience's sake, for the sake of having done with it, just to have
- done with it. Thôi nhận lời đi cho được việc To make up one's: mind to accept just to have done with it (for convenience's sake)
|
|