|
|
|
Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh
Change To English
|
| |
|
bù đắp
verb
- To make up for, to compensate
- bù đắp thiệt hại: to compensate for the damage
- tình đồng chí bù đắp những thiếu thốn về tình cảm gia đình: comradeship makes up for lack of family affection
- To assist in settling down, to help settle down
- bù đắp cho con cái: to help one's children settle down
- To reciprocate
- ơn ấy không lấy gì bù đắp được: such a favour cannot be reciprocated
|
|