| Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English | | bỏ  verb
- To put, to place
- bỏ tiền vào túi: to put money in one's pocket
- bỏ thuốc độc to put poison (vào thức ăn, thức uống..), to poison
- như muối bỏ biển: like a drop in the ocean
- lửa đỏ lại bỏ thêm rơm: to pour oil on the fire
- bỏ tù: to put in jail
- bỏ vốn kinh doanh: to devote some capital to business, to invest money in business
- bỏ ra một buổi để làm việc gì: to devote half a day to some work
|
|