|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
động chạm
- Make personalities against, refer to, touch upon
- Ai đụng chạm gì đến anh ta mà anh ta phải tức giận?: Nobody has made any personalities against him, so why should he lose his temper?
- Thôi đừng đụng chạm đến vấn đề đó: Stop referring to that problem
|
|