|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
điều chỉnh
verb
- to correct; to adjust; to fine-tune
- Điều chỉnh chính sách : : To correct a policy
- Điều chỉnh âm thanh : : To adjust the volume
- Điều chỉnh lương : : To bring wages into line with the cost of living
|
|