Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. cúng vái
  2. cúp
  3. cút
  4. cút đi
  5. cạ
  6. cạc cạc
  7. cạch
  8. cạm
  9. cạm bẫy
  10. cạn
  11. cạn kiệt
  12. cạn lời
  13. cạn túi
  14. cạnh
  15. cạnh huyền
  16. cạnh khía
  17. cạnh khóe
  18. cạnh khế
  19. cạnh nách
  20. cạnh sườn

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

cạn

adj & verb

  • (To go) dry
    • giếng cạn: a dry well
    • đèn cạn dầu: the lamp is dry; there is no more oil in the lamp
    • nồi cơm cạn: the pot of rice is dry; there is no more water in the pot of rice
  • Used up, nearly exhausted
    • cạn vốn: the capital is nearly exhausted
    • nguồn vui không bao giờ cạn: an inexhaustible source of joy
    • cạn lời: to say everything which one has to say
    • cạn chén: to drink up (one's glass of wine)