|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
nghịt
- Dense, deep
- Chợ đông nghịt những người: The market was densely crowded with people
- Ruồi bám đen nghịt đống rác: The heap of garbage was deep black with flies
- Nghìn nghịt (láy, ý tăng): Very dense, very deep
|
|