|
|
|
Vietnamese to English Dictionary |
Đổi Qua Tiếng Việt
|
| |
|
biết bao
- (dùng trước danh từ, hoặc sau tính từ) How much, how many, how
- biết bao chiến sĩ đã hy sinh vì độc lập dân tộc: how many fighters have laid down their lives for national independence
- đẹp biết bao, đất nước của chúng ta!: how beautiful our land is!
|
|