Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Bàn Phím Tiếng Việt: Tắt Mở

  1. nhứ
  2. nhức
  3. nhức óc
  4. nhức đầu
  5. nhức nhói
  6. nhức nhối
  7. nhức răng
  8. nhức xương
  9. nhứt
  10. nhừ
  11. nhừ đòn
  12. nhừ tử
  13. nhử
  14. những
  15. những ai
  16. những là
  17. những như
  18. nhựa
  19. nhựa đường
  20. nhựa dầu

Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh | Thông Dịch Đoạn Văn | Change To English
 

nhừ

  • Be well-cooked, be well-done
    • Thịt hầm nhừ The: meat was well-stewed
  • Feel a pervasive pain (numbness...)
    • Ngã đau nhừ cả người: To feela pervasive pain all over one's body after a fall
    • Hôm nay trở trời mỏi nhừ: To feel a pervasive numbness because of a change in the weather