Bí Danh:
Mật Mã:
Đăng Ký / Register QueHuong.Org là một tổ chức phi lợi nhuận.
VietSingle - Tìm Bạn Chat - Trò Chuyện Hát Karaoke Xem Phim Video Nghe Nhạc Music Nấu Ăn Truyện & Thơ Từ Điển
Search / Tìm Kiếm
Vietnamese Unicode keyboard: Off On

  1. cà thọt
  2. cà tong cà teo
  3. cà tưng
  4. cà vạt
  5. cà-mèn
  6. cà-rốt
  7. cà-rem
  8. cà-ri
  9. cà-vạt
  10. cài
  11. cài cửa
  12. càn
  13. càn khôn
  14. càn quét
  15. càn quấy
  16. càn rỡ
  17. càng
  18. càng cua
  19. càng hay
  20. càng ngày càng

Vietnamese to English Dictionary | Translate Tool | Đổi Qua Tiếng Việt
 

cài

verb

  • To pin, to fasten
    • cài huy hiệu lên mũ: to pin a badge on one's hat
    • cài (cúc) áo: to fasten (the buttons of) one's jacket
    • cửa đóng then cài: door closed and bolt fastened
  • To lay, to set, to plant
    • cài bẫy: to lay a trap
    • cài mìn: to set a mine trap
    • phát hiện bọn gián điệp do địch cài lại: to unmask spies planted by the enemy