|
|
|
Tiếng Việt Đổi Qua Tiếng Anh
Change To English
|
| |
|
cải tiến
verb
- To improve
- cải tiến quản lý xí nghiệp: to improve the management of enterprise
- dùng công cụ cải tiến: to make use of improved tools
- xe cải tiến: an improved handcart (fitted with ball bearings)
|
|